So sánh khu vực · Loại khác · bán
Huyện Châu Đức (cũ) vs Huyện Nhà Bè (cũ)
Huyện Châu Đức (cũ) 59 tin · Huyện Nhà Bè (cũ) 65 tin · 14 ngày qua · TP.HCM
So Huyện Châu Đức (cũ) với nơi khácSo Huyện Nhà Bè (cũ) với nơi khác
Bạn đang
Huyện Châu Đức (cũ)03Huyện Nhà Bè (cũ)chiều hơn · 2 tuỳ mục tiêu · 1 chưa so được
Đối đầu · loại khác · bán · 14 ngày qua
Huyện Châu Đức (cũ)Huyện Nhà Bè (cũ)
2,7 tr/m²P25–P75: 1,6–4,2 · trung vị 1,04 tỷ
Giá chào trung vịtuỳ mục tiêu
41,0 tr/m²P25–P75: 26,6–57,5 · trung vị 4,55 tỷ
chỉ tính cho căn hộ và nhà phố
Lợi suất thuê ước tínhchưa so được
chỉ tính cho căn hộ và nhà phố
Diễn biến 63 ngày · 25/07 → 25/09/2026
Tin mới mỗi ngày
Giá chào trung vị mỗi ngày
Giá theo ngày là trung vị mọi loại hình (xu hướng); con số đầu trang tách loại hình. Ngày thiếu số để trống. Số mỗi ngày là số của ngày đó, không sửa lại về sau.
Cơ cấu loại hình đang rao · mọi loại hình
Huyện Châu Đức (cũ) · 83 tin
21 %71 %
Huyện Nhà Bè (cũ) · 646 tin
66 %20 %
Nhà phốCăn hộLoại khácBiệt thựNhà liền kềCòn lại
Bằng chứng
Tin cậy của trang này
- Đo lúc
- 25/09/2026 · cửa sổ 14 ngày
- Mẫu
- Huyện Châu Đức (cũ) 59 tin · Huyện Nhà Bè (cũ) 65 tin
- Giá
- Giá chào của người rao, chưa phải giá chốt
- Thiếu
- Lợi suất thuê ước tính (Huyện Châu Đức (cũ)): chỉ tính cho căn hộ và nhà phố · Lợi suất thuê ước tính (Huyện Nhà Bè (cũ)): chỉ tính cho căn hộ và nhà phố
- Phủ mã phường
- 90,3 % tin 14 ngày trong tỉnh có mã phường — tin thiếu mã không được đếm vào phường