X
BatdongsanXTERMINAL CHỈ SỐ BĐS

So sánh khu vực · Nhà phố · bán

Huyện Nhà Bè (cũ) vs Huyện Xuyên Mộc (cũ)

Huyện Nhà Bè (cũ) 424 tin · Huyện Xuyên Mộc (cũ) 41 tin · 14 ngày qua · TP.HCM

So Huyện Nhà Bè (cũ) với nơi khácSo Huyện Xuyên Mộc (cũ) với nơi khác

Bạn đang
Huyện Nhà Bè (cũ)30Huyện Xuyên Mộc (cũ)chiều hơn · 2 tuỳ mục tiêu · 1 chưa so được

Đối đầu · nhà phố · bán · 14 ngày qua

Huyện Nhà Bè (cũ)Huyện Xuyên Mộc (cũ)
Tin đang raochênh 90 %
Tin mới mỗi ngàychênh 92 %
62,5 tr/m²P25–P75: 46,3–86,1 · trung vị 3,95 tỷ
Giá chào trung vịtuỳ mục tiêu
111,7 tr/m²P25–P75: 11,8–170,5 · trung vị 5,00 tỷ
3,1 %20 tin · giảm trung vị 6,0 %
Giảm giá 14 ngàytuỳ mục tiêu
2,4 %2 tin · giảm trung vị 7,4 %
cần ≥ 30 tin thuê nhà phố · có 29
Lợi suất thuê ước tínhchưa so được
cần ≥ 30 tin thuê nhà phố · có 12
Công trình hạ tầng trong 3 kmchênh 1

Diễn biến 63 ngày · 25/07 → 25/09/2026

Tin mới mỗi ngày

Mọi loại hình · đường = trung bình trượt 7 ngày, chấm = giá trị ngày
02040608025/0714/0804/0925/09192

Giá chào trung vị mỗi ngày

tr/m² · mọi loại hình · trung bình trượt 7 ngày
05010015020025/0714/0804/0925/0955,284,6

Giá theo ngày là trung vị mọi loại hình (xu hướng); con số đầu trang tách loại hình. Ngày thiếu số để trống. Số mỗi ngày là số của ngày đó, không sửa lại về sau.

Cơ cấu loại hình đang rao · mọi loại hình

Huyện Nhà Bè (cũ) · 646 tin
Huyện Xuyên Mộc (cũ) · 84 tin
Nhà phốCăn hộLoại khácBiệt thựNhà liền kềCòn lại

Tin cậy của trang này

Đo lúc
25/09/2026 · cửa sổ 14 ngày
Mẫu
Huyện Nhà Bè (cũ) 424 tin · Huyện Xuyên Mộc (cũ) 41 tin
Giá
Giá chào của người rao, chưa phải giá chốt
Thiếu
Lợi suất thuê ước tính (Huyện Nhà Bè (cũ)): cần ≥ 30 tin thuê nhà phố · có 29 · Lợi suất thuê ước tính (Huyện Xuyên Mộc (cũ)): cần ≥ 30 tin thuê nhà phố · có 12
Phủ mã phường
90,3 % tin 14 ngày trong tỉnh có mã phường — tin thiếu mã không được đếm vào phường

Bước kế

Huyện Nhà Bè (cũ) vs Huyện Xuyên Mộc (cũ) — nhà phố bán: giá chào, nguồn cung, giảm giá 14 ngày · BatDongSanX