So sánh khu vực · Nhà phố · bán
Huyện Nhà Bè (cũ) vs Thành phố Thuận An (cũ)
Huyện Nhà Bè (cũ) 424 tin · Thành phố Thuận An (cũ) 261 tin · 14 ngày qua · TP.HCM
So Huyện Nhà Bè (cũ) với nơi khácSo Thành phố Thuận An (cũ) với nơi khác
Bạn đang
Huyện Nhà Bè (cũ)11Thành phố Thuận An (cũ)chiều hơn · 2 tuỳ mục tiêu · 1 ngang · 1 chưa so được
Đối đầu · nhà phố · bán · 14 ngày qua
Huyện Nhà Bè (cũ)Thành phố Thuận An (cũ)
62,5 tr/m²P25–P75: 46,3–86,1 · trung vị 3,95 tỷ
Giá chào trung vịtuỳ mục tiêu
47,5 tr/m²P25–P75: 31,5–65,6 · trung vị 3,95 tỷ
Diễn biến 63 ngày · 25/07 → 25/09/2026
Tin mới mỗi ngày
Giá chào trung vị mỗi ngày
Giá theo ngày là trung vị mọi loại hình (xu hướng); con số đầu trang tách loại hình. Ngày thiếu số để trống. Số mỗi ngày là số của ngày đó, không sửa lại về sau.
Cơ cấu loại hình đang rao · mọi loại hình
Huyện Nhà Bè (cũ) · 646 tin
66 %20 %
Thành phố Thuận An (cũ) · 747 tin
35 %47 %12 %
Nhà phốCăn hộLoại khácBiệt thựShophouseCòn lại
Bằng chứng
Tin cậy của trang này
- Đo lúc
- 25/09/2026 · cửa sổ 14 ngày
- Mẫu
- Huyện Nhà Bè (cũ) 424 tin · Thành phố Thuận An (cũ) 261 tin
- Giá
- Giá chào của người rao, chưa phải giá chốt
- Thiếu
- Lợi suất thuê ước tính (Huyện Nhà Bè (cũ)): cần ≥ 30 tin thuê nhà phố · có 29
- Phủ mã phường
- 90,3 % tin 14 ngày trong tỉnh có mã phường — tin thiếu mã không được đếm vào phường